capital budgeting
US/ ˈbə.dʒə.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
capital budgeting nghĩa là Phân bổ vốn ngân sách.
Nghĩa của capital budgeting
Danh từ
- (econ) Phân bổ vốn ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
capital budgeting nghĩa là gì?
capital budgeting (danh từ) nghĩa là Phân bổ vốn ngân sách.
capital budgeting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capital budgeting: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒə.tiɳ/.