TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital budgeting

US/ ˈbə.dʒə.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

capital budgeting nghĩa là Phân bổ vốn ngân sách.

Nghĩa của capital budgeting

Danh từ

  1. (econ) Phân bổ vốn ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

capital budgeting nghĩa là gì?

capital budgeting (danh từ) nghĩa là Phân bổ vốn ngân sách.

capital budgeting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital budgeting: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒə.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.