TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital city

UK/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/ US/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/ giọng máy của trình duyệt

capital city nghĩa là thủ đô, thủ phủ.

Nghĩa của capital city

Danh từ

  1. Thủ đô, thủ phủ.

Dạng từ của capital city

Số nhiềucapital cities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capital city

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

capital city nghĩa là gì?

capital city (danh từ) nghĩa là thủ đô, thủ phủ.

capital city phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital city: giọng Anh (UK) /ˌkæpɪtəl ˈsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpɪtəl ˈsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.