TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital deepening

US/ ˈdi.pə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

capital deepening nghĩa là tăng cường vốn.

Nghĩa của capital deepening

Danh từ

  1. (econ) Tăng cường vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital deepening nghĩa là gì?

capital deepening (danh từ) nghĩa là tăng cường vốn.

capital deepening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital deepening: giọng Mỹ (US) / ˈdi.pə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.