capital equipment
US/ ɪ.ˈkwɪp.mənt/
giọng máy của trình duyệt
capital equipment nghĩa là thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.
Nghĩa của capital equipment
Danh từ
- (econ) Thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.
Câu hỏi thường gặp
capital equipment nghĩa là gì?
capital equipment (danh từ) nghĩa là thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.
capital equipment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capital equipment: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkwɪp.mənt/.