TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital equipment

US/ ɪ.ˈkwɪp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

capital equipment nghĩa là thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.

Nghĩa của capital equipment

Danh từ

  1. (econ) Thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital equipment nghĩa là gì?

capital equipment (danh từ) nghĩa là thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.

capital equipment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital equipment: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkwɪp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.