TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital intensity

US/ ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

capital intensity nghĩa là cường độ vốn.

Nghĩa của capital intensity

Danh từ

  1. (econ) Cường độ vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital intensity nghĩa là gì?

capital intensity (danh từ) nghĩa là cường độ vốn.

capital intensity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital intensity: giọng Mỹ (US) / ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.