TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital-intensive sector

US/ ˈsɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

capital-intensive sector nghĩa là Ngành bao hàm nhiều vốn.

Nghĩa của capital-intensive sector

Danh từ

  1. (econ) Ngành bao hàm nhiều vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital-intensive sector nghĩa là gì?

capital-intensive sector (danh từ) nghĩa là Ngành bao hàm nhiều vốn.

capital-intensive sector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital-intensive sector: giọng Mỹ (US) / ˈsɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.