TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital-labour ratio

giọng máy của trình duyệt

capital-labour ratio nghĩa là Tỷ số vốn/ lao động.

Nghĩa của capital-labour ratio

Danh từ

  1. (econ) Tỷ số vốn/ lao động.

Câu hỏi thường gặp

capital-labour ratio nghĩa là gì?

capital-labour ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ số vốn/ lao động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.