TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital-sum

US/ˈkæ.pə.tᵊl.ˈsəm/ giọng máy của trình duyệt

capital-sum nghĩa là tổng số tiền.

Nghĩa của capital-sum

Danh từ

  1. Tổng số tiền.

Câu hỏi thường gặp

capital-sum nghĩa là gì?

capital-sum (danh từ) nghĩa là tổng số tiền.

capital-sum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital-sum: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.pə.tᵊl.ˈsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.