TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitalization

UK/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/ US/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

capitalization nghĩa là sự ước định vốn, sự xác định vốn.

Nghĩa của capitalization

Danh từ

  1. Sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa.
  2. Sự ước định vốn, sự xác định vốn, sự định vốn.
  3. Sự tư bản hoá, sự dùng làm vốn.
  4. Nghĩa bóng Sự lợi dụng.

Dạng từ của capitalization

Số nhiềucapitalizations

Cụm từ, thành ngữ với capitalization

  • capitalization issue — Cổ phiếu không mất tiền.
  • capitalization rates — Tỷ lệ vốn hoá.

Câu hỏi thường gặp

capitalization nghĩa là gì?

capitalization (danh từ) nghĩa là sự ước định vốn, sự xác định vốn.

capitalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitalization: giọng Anh (UK) /ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.