capitalization
UK/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/
US/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
capitalization nghĩa là sự ước định vốn, sự xác định vốn.
Nghĩa của capitalization
Danh từ
- Sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa.
- Sự ước định vốn, sự xác định vốn, sự định vốn.
- Sự tư bản hoá, sự dùng làm vốn.
- Nghĩa bóng Sự lợi dụng.
Dạng từ của capitalization
| Số nhiều | capitalizations |
Cụm từ, thành ngữ với capitalization
- capitalization issue — Cổ phiếu không mất tiền.
- capitalization rates — Tỷ lệ vốn hoá.
Câu hỏi thường gặp
capitalization nghĩa là gì?
capitalization (danh từ) nghĩa là sự ước định vốn, sự xác định vốn.
capitalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitalization: giọng Anh (UK) /ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/.