TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitalist

UK/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/ US/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/ giọng máy của trình duyệt

capitalist nghĩa là nhà tư bản, tư bản, tư bản chủ nghĩa.

Nghĩa của capitalist

Danh từ

  1. Nhà tư bản.

Tính từ

  1. Tư bản, tư bản chủ nghĩa.

Dạng từ của capitalist

So sánh hơnmore capitalist
So sánh nhấtmost capitalist
Số nhiềucapitalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitalist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của capitalist

Cụm từ, thành ngữ với capitalist

  • cockroach capitalist — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ.

Câu ví dụ với capitalist

  • Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business. Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

capitalist nghĩa là gì?

capitalist (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà tư bản, tư bản, tư bản chủ nghĩa.

capitalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitalist: giọng Anh (UK) /ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.