TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitalization issue

US/ ˈɪ.ˌʃuː/ giọng máy của trình duyệt

capitalization issue nghĩa là Cổ phiếu không mất tiền.

Nghĩa của capitalization issue

Danh từ

  1. (econ) Cổ phiếu không mất tiền.

Câu hỏi thường gặp

capitalization issue nghĩa là gì?

capitalization issue (danh từ) nghĩa là Cổ phiếu không mất tiền.

capitalization issue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitalization issue: giọng Mỹ (US) / ˈɪ.ˌʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.