capitalize
UK/ˈkæpətəˌlaɪz/
US/ˈkæpətəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
capitalize nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.
Nghĩa của capitalize
Ngoại động từ
- Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
- Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.
- Nghĩa bóng Lợi dụng.
Dạng từ của capitalize
| Ngôi thứ ba số ít | capitalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | capitalizing |
| Quá khứ phân từ | capitalized |
| Quá khứ | capitalized |
Họ từ của capitalize
Câu hỏi thường gặp
capitalize nghĩa là gì?
capitalize (ngoại động từ) nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.
capitalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitalize: giọng Anh (UK) /ˈkæpətəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpətəˌlaɪz/.