TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitalize

UK/ˈkæpətəˌlaɪz/ US/ˈkæpətəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

capitalize nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.

Nghĩa của capitalize

Ngoại động từ

  1. Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
  2. Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.
  3. Nghĩa bóng Lợi dụng.

Dạng từ của capitalize

Ngôi thứ ba số ítcapitalizes
Hiện tại phân từ (-ing)capitalizing
Quá khứ phân từcapitalized
Quá khứcapitalized

Họ từ của capitalize

Câu hỏi thường gặp

capitalize nghĩa là gì?

capitalize (ngoại động từ) nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.

capitalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitalize: giọng Anh (UK) /ˈkæpətəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpətəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.