capitally
US/ˈkæ.pə.tə.li/
giọng máy của trình duyệt
capitally nghĩa là chính, chủ yếu, tuyệt diệu, xuất sắc.
Nghĩa của capitally
Phó từ
- Chính, chủ yếu.
- Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.
- she sang that song capitallycô ta hát bài đó rất hay
Dạng từ của capitally
| So sánh hơn | more capitally |
| So sánh nhất | most capitally |
Cụm từ, thành ngữ với capitally
- to punish capitally — Kết tội tử hình.
Câu hỏi thường gặp
capitally nghĩa là gì?
capitally (phó từ) nghĩa là chính, chủ yếu, tuyệt diệu, xuất sắc.
capitally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitally: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.pə.tə.li/.