capitate
UK/ˈkæpɪtət/
US/ˈkæpɪtət/
giọng máy của trình duyệt
capitate nghĩa là hình đầu.
Nghĩa của capitate
Tính từ
- Hình đầu.
Dạng từ của capitate
| Số nhiều | capitates |
| Ngôi thứ ba số ít | capitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | capitating |
| Quá khứ phân từ | capitated |
| Quá khứ | capitated |
Cụm từ, thành ngữ với capitate
- capitate bone — Xương cả.
Câu hỏi thường gặp
capitate nghĩa là gì?
capitate (tính từ) nghĩa là hình đầu.
capitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitate: giọng Anh (UK) /ˈkæpɪtət/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpɪtət/.