caplin
UK/ˈkæplɪn/
US/ˈkæplɪn/
giọng máy của trình duyệt
caplin nghĩa là cũng capelin, cá ốt vảy nhỏ.
Nghĩa của caplin
Danh từ
- Cũng capelin.
- Động vật Cá ốt vảy nhỏ.
Dạng từ của caplin
| Số nhiều | caplins |
Câu hỏi thường gặp
caplin nghĩa là gì?
caplin (danh từ) nghĩa là cũng capelin, cá ốt vảy nhỏ.
caplin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caplin: giọng Anh (UK) /ˈkæplɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæplɪn/.