TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitulum

US/kə.ˈpɪ.tʃə.ləm/ giọng máy của trình duyệt

capitulum nghĩa là đầu, mõm, cụm hoa dạng đầu.

Nghĩa của capitulum

Danh từ

  1. Thực vật Đầu; mõm.
  2. Cụm hoa dạng đầu.

Dạng từ của capitulum

Số nhiềucapitulums

Họ từ của capitulum

Câu hỏi thường gặp

capitulum nghĩa là gì?

capitulum (danh từ) nghĩa là đầu, mõm, cụm hoa dạng đầu.

capitulum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitulum: giọng Mỹ (US) /kə.ˈpɪ.tʃə.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.