capon
UK/ˈkeɪpən/
US/ˈkeɪpən/
giọng máy của trình duyệt
capon nghĩa là gà trống thiến.
Nghĩa của capon
Danh từ
- Gà trống thiến.
Dạng từ của capon
| Số nhiều | capons |
| Ngôi thứ ba số ít | capons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caponing |
| Quá khứ phân từ | caponed |
| Quá khứ | caponed |
Câu hỏi thường gặp
capon nghĩa là gì?
capon (danh từ) nghĩa là gà trống thiến.
capon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capon: giọng Anh (UK) /ˈkeɪpən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪpən/.