TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capon

UK/ˈkeɪpən/ US/ˈkeɪpən/ giọng máy của trình duyệt

capon nghĩa là gà trống thiến.

Nghĩa của capon

Danh từ

  1. Gà trống thiến.

Dạng từ của capon

Số nhiềucapons
Ngôi thứ ba số ítcapons
Hiện tại phân từ (-ing)caponing
Quá khứ phân từcaponed
Quá khứcaponed

Câu hỏi thường gặp

capon nghĩa là gì?

capon (danh từ) nghĩa là gà trống thiến.

capon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capon: giọng Anh (UK) /ˈkeɪpən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.