caponize
giọng máy của trình duyệt
caponize nghĩa là thiến.
Nghĩa của caponize
Ngoại động từ
- Thiến (gà).
Dạng từ của caponize
| Ngôi thứ ba số ít | caponizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caponizing |
| Quá khứ phân từ | caponized |
| Quá khứ | caponized |
Câu hỏi thường gặp
caponize nghĩa là gì?
caponize (ngoại động từ) nghĩa là thiến.