capote
UK/kəˈpəʊt/
US/kəˈpəʊt/
giọng máy của trình duyệt
capote nghĩa là áo ca pốt, mui xe.
Nghĩa của capote
Danh từ
- Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt.
- Mui xe.
Dạng từ của capote
| Số nhiều | capotes |
Câu hỏi thường gặp
capote nghĩa là gì?
capote (danh từ) nghĩa là áo ca pốt, mui xe.
capote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capote: giọng Anh (UK) /kəˈpəʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpəʊt/.