TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capote

UK/kəˈpəʊt/ US/kəˈpəʊt/ giọng máy của trình duyệt

capote nghĩa là áo ca pốt, mui xe.

Nghĩa của capote

Danh từ

  1. Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt.
  2. Mui xe.

Dạng từ của capote

Số nhiềucapotes

Câu hỏi thường gặp

capote nghĩa là gì?

capote (danh từ) nghĩa là áo ca pốt, mui xe.

capote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capote: giọng Anh (UK) /kəˈpəʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpəʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.