caprice
UK/kəˈpɹiːs/
US/kəˈpɹiːs/
giọng máy của trình duyệt
caprice nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.
Nghĩa của caprice
Danh từ
- Tính thất thường, tính đồng bóng.
- Như Capriccio.
Dạng từ của caprice
| Số nhiều | caprices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caprice
Đồng nghĩa
Họ từ của caprice
Câu hỏi thường gặp
caprice nghĩa là gì?
caprice (danh từ) nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.
caprice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caprice: giọng Anh (UK) /kəˈpɹiːs/, giọng Mỹ (US) /kəˈpɹiːs/.