TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caprice

UK/kəˈpɹiːs/ US/kəˈpɹiːs/ giọng máy của trình duyệt

caprice nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.

Nghĩa của caprice

Danh từ

  1. Tính thất thường, tính đồng bóng.
  2. Như Capriccio.

Dạng từ của caprice

Số nhiềucaprices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caprice

Đồng nghĩa

Họ từ của caprice

Câu hỏi thường gặp

caprice nghĩa là gì?

caprice (danh từ) nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.

caprice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caprice: giọng Anh (UK) /kəˈpɹiːs/, giọng Mỹ (US) /kəˈpɹiːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.