whim
UK/wɪm/
US/wɪm/
giọng máy của trình duyệt
whim nghĩa là ý chợt nảy ra, máy trục quặng, máy tời.
Nghĩa của whim
Danh từ
- Ý chợt nảy ra; ý thích chợt nảy ra.
- Kỹ thuật Máy trục quặng; máy tời.
Dạng từ của whim
| Số nhiều | whims |
| Ngôi thứ ba số ít | whims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whimming |
| Quá khứ phân từ | whimmed |
| Quá khứ | whimmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whim
Đồng nghĩa
Họ từ của whim
Câu hỏi thường gặp
whim nghĩa là gì?
whim (danh từ) nghĩa là ý chợt nảy ra, máy trục quặng, máy tời.
whim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whim: giọng Anh (UK) /wɪm/, giọng Mỹ (US) /wɪm/.