TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whim

UK/wɪm/ US/wɪm/ giọng máy của trình duyệt

whim nghĩa là ý chợt nảy ra, máy trục quặng, máy tời.

Nghĩa của whim

Danh từ

  1. Ý chợt nảy ra; ý thích chợt nảy ra.
  2. Kỹ thuật Máy trục quặng; máy tời.

Dạng từ của whim

Số nhiềuwhims
Ngôi thứ ba số ítwhims
Hiện tại phân từ (-ing)whimming
Quá khứ phân từwhimmed
Quá khứwhimmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whim

Đồng nghĩa

Họ từ của whim

Câu hỏi thường gặp

whim nghĩa là gì?

whim (danh từ) nghĩa là ý chợt nảy ra, máy trục quặng, máy tời.

whim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whim: giọng Anh (UK) /wɪm/, giọng Mỹ (US) /wɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.