capriccio
UK/kəˈpɹiːt͡ʃoʊ/
US/kəˈpɹiːt͡ʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
capriccio nghĩa là khúc tuỳ hứng.
Nghĩa của capriccio
Danh từ
- Âm nhạc Khúc tuỳ hứng.
Dạng từ của capriccio
| Số nhiều | capriccios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capriccio
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
capriccio nghĩa là gì?
capriccio (danh từ) nghĩa là khúc tuỳ hứng.
capriccio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capriccio: giọng Anh (UK) /kəˈpɹiːt͡ʃoʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈpɹiːt͡ʃoʊ/.