capriole
US/ˈkæ.pri.ˌoʊl/
giọng máy của trình duyệt
capriole nghĩa là sự nhảy lồng lên, nhảy lồng lên.
Nghĩa của capriole
Danh từ
- Sự nhảy lồng lên (ngựa).
Nội động từ
- Nhảy lồng lên (ngựa).
Dạng từ của capriole
| Số nhiều | caprioles |
| Ngôi thứ ba số ít | caprioles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caprioling |
| Quá khứ phân từ | caprioled |
| Quá khứ | caprioled |
Câu hỏi thường gặp
capriole nghĩa là gì?
capriole (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nhảy lồng lên, nhảy lồng lên.
capriole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capriole: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.pri.ˌoʊl/.