TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capriole

US/ˈkæ.pri.ˌoʊl/ giọng máy của trình duyệt

capriole nghĩa là sự nhảy lồng lên, nhảy lồng lên.

Nghĩa của capriole

Danh từ

  1. Sự nhảy lồng lên (ngựa).

Nội động từ

  1. Nhảy lồng lên (ngựa).

Dạng từ của capriole

Số nhiềucaprioles
Ngôi thứ ba số ítcaprioles
Hiện tại phân từ (-ing)caprioling
Quá khứ phân từcaprioled
Quá khứcaprioled

Câu hỏi thường gặp

capriole nghĩa là gì?

capriole (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nhảy lồng lên, nhảy lồng lên.

capriole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capriole: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.pri.ˌoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.