TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caprine

UK/ˈkæpˌɹaɪn/ US/ˈkæpˌɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

caprine nghĩa là dê, giống con dê.

Nghĩa của caprine

Tính từ

  1. Thuộc Dê; giống con dê.

Dạng từ của caprine

So sánh hơnmore caprine
So sánh nhấtmost caprine
Số nhiềucaprines

Họ từ của caprine

Câu hỏi thường gặp

caprine nghĩa là gì?

caprine (tính từ) nghĩa là dê, giống con dê.

caprine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caprine: giọng Anh (UK) /ˈkæpˌɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpˌɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.