caprine
UK/ˈkæpˌɹaɪn/
US/ˈkæpˌɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
caprine nghĩa là dê, giống con dê.
Nghĩa của caprine
Tính từ
- Thuộc Dê; giống con dê.
Dạng từ của caprine
| So sánh hơn | more caprine |
| So sánh nhất | most caprine |
| Số nhiều | caprines |
Họ từ của caprine
Câu hỏi thường gặp
caprine nghĩa là gì?
caprine (tính từ) nghĩa là dê, giống con dê.
caprine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caprine: giọng Anh (UK) /ˈkæpˌɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpˌɹaɪn/.