captaincy
giọng máy của trình duyệt
captaincy nghĩa là cầm đầu, điều khiển, làm thủ quân, cấp bậc đại uý.
Nghĩa của captaincy
Ngoại động từ
- Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.
- Thể dục, thể thao Làm thủ quân (đội bóng).
Danh từ
- Quân sự Cấp bậc đại uý.
- Hàng hải Cấp thuyền trưởng.
Dạng từ của captaincy
| Số nhiều | captaincies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với captaincy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
captaincy nghĩa là gì?
captaincy (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cầm đầu, điều khiển, làm thủ quân, cấp bậc đại uý.