TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

captainship

US/ˈkæp.tən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

captainship nghĩa là sự chỉ huy, sự cầm đầu.

Nghĩa của captainship

Danh từ

  1. Như Captaincy.
  2. Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.
  3. Nhiệm vụ của người chỉ huy.

Dạng từ của captainship

Số nhiềucaptainships

Câu hỏi thường gặp

captainship nghĩa là gì?

captainship (danh từ) nghĩa là sự chỉ huy, sự cầm đầu.

captainship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captainship: giọng Mỹ (US) /ˈkæp.tən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.