captainship
US/ˈkæp.tən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
captainship nghĩa là sự chỉ huy, sự cầm đầu.
Nghĩa của captainship
Danh từ
- Như Captaincy.
- Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.
- Nhiệm vụ của người chỉ huy.
Dạng từ của captainship
| Số nhiều | captainships |
Câu hỏi thường gặp
captainship nghĩa là gì?
captainship (danh từ) nghĩa là sự chỉ huy, sự cầm đầu.
captainship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captainship: giọng Mỹ (US) /ˈkæp.tən.ˌʃɪp/.