captain
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæp.tɪn/
US/ˈkæp.tən/
giọng máy của trình duyệt
captain nghĩa là người cầm đầu, người chỉ huy, tướng lão luyện, nhà chiến lược.
Nghĩa của captain
Danh từ
- Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.
- Tướng lão luyện; nhà chiến lược.
- Quân sự Đại uý.
- Hải quân Đại tá.
- Hàng hải Thuyền trưởng, hạm trưởng.
- Thể dục, thể thao Đội trưởng, thủ quân.
- Ngôn ngữ nhà trường Trường lớp.
- Ngành mỏ Trưởng kíp.
- Hàng không Phi công.
Dạng từ của captain
| Số nhiều | captains |
| Ngôi thứ ba số ít | captains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | captaining |
| Quá khứ phân từ | captained |
| Quá khứ | captained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với captain
Đồng nghĩa
Họ từ của captain
Câu ví dụ với captain
- We chose Henry captain of our team. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi.
- He's the captain of the ship. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
- The captain wants you back on the ship. Thuyền trưởng muốn bạn trở về tàu.
- The captain changed the ship's course. Thuyền trưởng đã thay đổi hướng đi của con tàu.
- I had to trust the captain with my life. Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.
- He was chosen captain. Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
- When a team makes its entrance, the captain leads the way. Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.
- The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
captain nghĩa là gì?
captain (danh từ) nghĩa là người cầm đầu, người chỉ huy, tướng lão luyện, nhà chiến lược.
captain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captain: giọng Anh (UK) /ˈkæp.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.tən/.