captivating
UK/ˈkæptɪveɪtɪŋ/
US/ˈkæptɪveɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
captivating nghĩa là làm say đắm, quyến rũ.
Nghĩa của captivating
Tính từ
- Làm say đắm, quyến rũ.
Dạng từ của captivating
| So sánh hơn | more captivating |
| So sánh nhất | most captivating |
Câu hỏi thường gặp
captivating nghĩa là gì?
captivating (tính từ) nghĩa là làm say đắm, quyến rũ.
captivating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captivating: giọng Anh (UK) /ˈkæptɪveɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæptɪveɪtɪŋ/.