captivation
US/ˌkæp.tə.ˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
captivation nghĩa là sự làm say đắm, sự quyến rũ.
Nghĩa của captivation
Danh từ
- Sự làm say đắm, sự quyến rũ.
Dạng từ của captivation
| Số nhiều | captivations |
Câu hỏi thường gặp
captivation nghĩa là gì?
captivation (danh từ) nghĩa là sự làm say đắm, sự quyến rũ.
captivation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captivation: giọng Mỹ (US) /ˌkæp.tə.ˈveɪ.ʃən/.