captivate
UK/ˈkæptɪveɪt/
US/ˈkæptəˌveɪt/
giọng máy của trình duyệt
captivate nghĩa là làm say đắm, quyến rũ.
Nghĩa của captivate
Ngoại động từ
- Làm say đắm, quyến rũ.
Dạng từ của captivate
| Ngôi thứ ba số ít | captivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | captivating |
| Quá khứ phân từ | captivated |
| Quá khứ | captivated |
| So sánh hơn | more captivate |
| So sánh nhất | most captivate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với captivate
Đồng nghĩa
Họ từ của captivate
Câu hỏi thường gặp
captivate nghĩa là gì?
captivate (ngoại động từ) nghĩa là làm say đắm, quyến rũ.
captivate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captivate: giọng Anh (UK) /ˈkæptɪveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæptəˌveɪt/.