captive buyer
US/ ˈbɑ.ɪɜː/
giọng máy của trình duyệt
captive buyer nghĩa là Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).
Nghĩa của captive buyer
Danh từ
- (econ) Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).
Câu hỏi thường gặp
captive buyer nghĩa là gì?
captive buyer (danh từ) nghĩa là Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).
captive buyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captive buyer: giọng Mỹ (US) / ˈbɑ.ɪɜː/.