TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

captive buyer

US/ ˈbɑ.ɪɜː/ giọng máy của trình duyệt

captive buyer nghĩa là Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).

Nghĩa của captive buyer

Danh từ

  1. (econ) Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).

Câu hỏi thường gặp

captive buyer nghĩa là gì?

captive buyer (danh từ) nghĩa là Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).

captive buyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captive buyer: giọng Mỹ (US) / ˈbɑ.ɪɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.