captivity
UK/kæpˈtɪvɪti/
US/kæpˈtɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
captivity nghĩa là tù binh.
Nghĩa của captivity
Danh từ
- Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.
Dạng từ của captivity
| Số nhiều | captivities |
Họ từ của captivity
Câu ví dụ với captivity
- Animals in captivity often live longer than those in the wild. Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
captivity nghĩa là gì?
captivity (danh từ) nghĩa là tù binh.
captivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captivity: giọng Anh (UK) /kæpˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /kæpˈtɪvɪti/.