TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

captivity

UK/kæpˈtɪvɪti/ US/kæpˈtɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

captivity nghĩa là tù binh.

Nghĩa của captivity

Danh từ

  1. Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.

Dạng từ của captivity

Số nhiềucaptivities

Họ từ của captivity

Câu ví dụ với captivity

  • Animals in captivity often live longer than those in the wild. Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

captivity nghĩa là gì?

captivity (danh từ) nghĩa là tù binh.

captivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captivity: giọng Anh (UK) /kæpˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /kæpˈtɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.