caput
UK/kəˈpʊt/
US/kəˈpʊt/
giọng máy của trình duyệt
caput nghĩa là đầu, chương, tiết.
Nghĩa của caput
Danh từ
- Đầu.
- Chương, tiết.
Dạng từ của caput
| Số nhiều | caputs |
Họ từ của caput
Câu hỏi thường gặp
caput nghĩa là gì?
caput (danh từ) nghĩa là đầu, chương, tiết.
caput phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caput: giọng Anh (UK) /kəˈpʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpʊt/.