TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caput

UK/kəˈpʊt/ US/kəˈpʊt/ giọng máy của trình duyệt

caput nghĩa là đầu, chương, tiết.

Nghĩa của caput

Danh từ

  1. Đầu.
  2. Chương, tiết.

Dạng từ của caput

Số nhiềucaputs

Họ từ của caput

Câu hỏi thường gặp

caput nghĩa là gì?

caput (danh từ) nghĩa là đầu, chương, tiết.

caput phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caput: giọng Anh (UK) /kəˈpʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.