TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capybara

UK/kapɪˈbɑːɹə/ US/ˌkæpiˈbɛɹə/ giọng máy của trình duyệt

capybara nghĩa là chuột lang nước.

Nghĩa của capybara

Danh từ

  1. Chuột lang nước .

Dạng từ của capybara

Số nhiềucapybaras

Nguồn gốc từ capybara

Bắt nguồn từ < <.

Câu hỏi thường gặp

capybara nghĩa là gì?

capybara (danh từ) nghĩa là chuột lang nước.

capybara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capybara: giọng Anh (UK) /kapɪˈbɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpiˈbɛɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.