capybara
UK/kapɪˈbɑːɹə/
US/ˌkæpiˈbɛɹə/
giọng máy của trình duyệt
capybara nghĩa là chuột lang nước.
Nghĩa của capybara
Danh từ
- Chuột lang nước .
Dạng từ của capybara
| Số nhiều | capybaras |
Nguồn gốc từ capybara
Bắt nguồn từ < <.
Câu hỏi thường gặp
capybara nghĩa là gì?
capybara (danh từ) nghĩa là chuột lang nước.
capybara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capybara: giọng Anh (UK) /kapɪˈbɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpiˈbɛɹə/.