carabine
UK/ˈkæɹəbɪn/
US/ˈkæɹəbɪn/
giọng máy của trình duyệt
carabine nghĩa là súng cacbin.
Nghĩa của carabine
Danh từ
- Súng cacbin.
Dạng từ của carabine
| Ngôi thứ ba số ít | carabines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carabining |
| Quá khứ phân từ | carabined |
| Quá khứ | carabined |
| Số nhiều | carabines |
Câu hỏi thường gặp
carabine nghĩa là gì?
carabine (danh từ) nghĩa là súng cacbin.
carabine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carabine: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəbɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəbɪn/.