TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carabine

UK/ˈkæɹəbɪn/ US/ˈkæɹəbɪn/ giọng máy của trình duyệt

carabine nghĩa là súng cacbin.

Nghĩa của carabine

Danh từ

  1. Súng cacbin.

Dạng từ của carabine

Ngôi thứ ba số ítcarabines
Hiện tại phân từ (-ing)carabining
Quá khứ phân từcarabined
Quá khứcarabined
Số nhiềucarabines

Câu hỏi thường gặp

carabine nghĩa là gì?

carabine (danh từ) nghĩa là súng cacbin.

carabine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carabine: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəbɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəbɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.