caramelize
UK/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/
US/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
caramelize nghĩa là biến thành caramen.
Nghĩa của caramelize
Ngoại động từ
- Biến thành caramen.
Dạng từ của caramelize
| Ngôi thứ ba số ít | caramelizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caramelizing |
| Quá khứ phân từ | caramelized |
| Quá khứ | caramelized |
Họ từ của caramelize
Câu hỏi thường gặp
caramelize nghĩa là gì?
caramelize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành caramen.
caramelize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caramelize: giọng Anh (UK) /ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/.