TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caramelize

UK/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/ US/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

caramelize nghĩa là biến thành caramen.

Nghĩa của caramelize

Ngoại động từ

  1. Biến thành caramen.

Dạng từ của caramelize

Ngôi thứ ba số ítcaramelizes
Hiện tại phân từ (-ing)caramelizing
Quá khứ phân từcaramelized
Quá khứcaramelized

Họ từ của caramelize

Câu hỏi thường gặp

caramelize nghĩa là gì?

caramelize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành caramen.

caramelize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caramelize: giọng Anh (UK) /ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.