carapace
US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/
giọng máy của trình duyệt
carapace nghĩa là mai, giáp.
Nghĩa của carapace
Danh từ
- Mai (cua, rùa); giáp (tôm).
Dạng từ của carapace
| Số nhiều | carapaces |
Họ từ của carapace
Câu hỏi thường gặp
carapace nghĩa là gì?
carapace (danh từ) nghĩa là mai, giáp.
carapace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carapace: giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹ.əˌpeɪs/.