TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carapace

US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/ giọng máy của trình duyệt

carapace nghĩa là mai, giáp.

Nghĩa của carapace

Danh từ

  1. Mai (cua, rùa); giáp (tôm).

Dạng từ của carapace

Số nhiềucarapaces

Họ từ của carapace

Câu hỏi thường gặp

carapace nghĩa là gì?

carapace (danh từ) nghĩa là mai, giáp.

carapace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carapace: giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹ.əˌpeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.