carbohydrate
UK/kɑːbəʊˈhaɪdɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/kɑɹboʊˈhaɪdɹeɪt/ giọng người thật
carbohydrate nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
Nghĩa của carbohydrate
Danh từ
- Hoá học Hyđat-cacbon.
Dạng từ của carbohydrate
| Số nhiều | carbohydrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbohydrate
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với carbohydrate
- Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances. Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
carbohydrate nghĩa là gì?
carbohydrate (danh từ) nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
carbohydrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbohydrate: giọng Anh (UK) /kɑːbəʊˈhaɪdɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /kɑɹboʊˈhaɪdɹeɪt/.