TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbon dioxide

UK/ˌkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/ giọng máy US/ˌkɑɹ.bən daɪˈɑk.saɪd/ giọng người thật

carbon dioxide nghĩa là cacbon đioxit, cacbonic.

Nghĩa của carbon dioxide

Danh từ

  1. Cacbon đioxit, cacbonic.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbon dioxide

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với carbon dioxide

  • There is no life without carbon dioxide. Sự sống không thể tồn tại nếu thiếu cacbon điôxit.
  • The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent. Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
  • It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carbon dioxide nghĩa là gì?

carbon dioxide (danh từ) nghĩa là cacbon đioxit, cacbonic.

carbon dioxide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbon dioxide: giọng Anh (UK) /ˌkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹ.bən daɪˈɑk.saɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.