carbon-copy
US/ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/
giọng máy của trình duyệt
carbon-copy nghĩa là nhân bản, tạo bản sao, đồng gửi, đồng gởi.
Nghĩa của carbon-copy
Danh từ
- Bản sao bằng giấy than (chép tay, đánh máy).
Cụm động từ
- Nhân bản, tạo bản sao.
- Đồng gửi, đồng gởi.
Dạng từ của carbon-copy
| Số nhiều | carbon copies |
| Ngôi thứ ba số ít | carbon copies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carbon copying |
| Quá khứ phân từ | carbon copied |
| Quá khứ | carbon copied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbon-copy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carbon-copy nghĩa là gì?
carbon-copy (danh từ, cụm động từ) nghĩa là nhân bản, tạo bản sao, đồng gửi, đồng gởi.
carbon-copy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbon-copy: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/.