TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbon-copy

US/ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/ giọng máy của trình duyệt

carbon-copy nghĩa là nhân bản, tạo bản sao, đồng gửi, đồng gởi.

Nghĩa của carbon-copy

Danh từ

  1. Bản sao bằng giấy than (chép tay, đánh máy).

Cụm động từ

  1. Nhân bản, tạo bản sao.
  2. Đồng gửi, đồng gởi.

Dạng từ của carbon-copy

Số nhiềucarbon copies
Ngôi thứ ba số ítcarbon copies
Hiện tại phân từ (-ing)carbon copying
Quá khứ phân từcarbon copied
Quá khứcarbon copied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbon-copy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carbon-copy nghĩa là gì?

carbon-copy (danh từ, cụm động từ) nghĩa là nhân bản, tạo bản sao, đồng gửi, đồng gởi.

carbon-copy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbon-copy: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.