TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbonaceous

UK/kɑːbəˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

carbonaceous nghĩa là cacbon, có cacbon.

Nghĩa của carbonaceous

Tính từ

  1. Hoá học (thuộc) cacbon
  2. Có cacbon.
  3. Địa lý,địa chất Có than.

Dạng từ của carbonaceous

So sánh hơnmore carbonaceous
So sánh nhấtmost carbonaceous

Câu hỏi thường gặp

carbonaceous nghĩa là gì?

carbonaceous (tính từ) nghĩa là cacbon, có cacbon.

carbonaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbonaceous: giọng Anh (UK) /kɑːbəˈneɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.