carbonaceous
UK/kɑːbəˈneɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
carbonaceous nghĩa là cacbon, có cacbon.
Nghĩa của carbonaceous
Tính từ
- Hoá học (thuộc) cacbon
- Có cacbon.
- Địa lý,địa chất Có than.
Dạng từ của carbonaceous
| So sánh hơn | more carbonaceous |
| So sánh nhất | most carbonaceous |
Câu hỏi thường gặp
carbonaceous nghĩa là gì?
carbonaceous (tính từ) nghĩa là cacbon, có cacbon.
carbonaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbonaceous: giọng Anh (UK) /kɑːbəˈneɪʃəs/.