TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbonado

UK/ˌkɑːbəˈneɪdəʊ/ US/ˌkɑɹbəˈneɪdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

carbonado nghĩa là thịt, nướng than thịt cá.

Nghĩa của carbonado

Danh từ

  1. Thịt, cá nướng than trước khi nấu.

Ngoại động từ

  1. Nướng than thịt cá.

Dạng từ của carbonado

Số nhiềucarbonados
Ngôi thứ ba số ítcarbonados
Hiện tại phân từ (-ing)carbonadoing
Quá khứ phân từcarbonadoed
Quá khứcarbonadoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbonado

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carbonado nghĩa là gì?

carbonado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt, nướng than thịt cá.

carbonado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbonado: giọng Anh (UK) /ˌkɑːbəˈneɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹbəˈneɪdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.