carbonado
UK/ˌkɑːbəˈneɪdəʊ/
US/ˌkɑɹbəˈneɪdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
carbonado nghĩa là thịt, nướng than thịt cá.
Nghĩa của carbonado
Danh từ
- Thịt, cá nướng than trước khi nấu.
Ngoại động từ
- Nướng than thịt cá.
Dạng từ của carbonado
| Số nhiều | carbonados |
| Ngôi thứ ba số ít | carbonados |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carbonadoing |
| Quá khứ phân từ | carbonadoed |
| Quá khứ | carbonadoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbonado
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carbonado nghĩa là gì?
carbonado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt, nướng than thịt cá.
carbonado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbonado: giọng Anh (UK) /ˌkɑːbəˈneɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹbəˈneɪdoʊ/.