TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carboniferous

UK/ˌkɑːbəˈnɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

carboniferous nghĩa là có than, chứa than, kỷ cacbon, hệ cacbon.

Nghĩa của carboniferous

Tính từ

  1. Có than, chứa than.
  2. Địa lý,địa chất (thuộc) kỷ cacbon; (thuộc) hệ cacbon.

Danh từ riêng

  1. Kỉ Các-bon, kỉ Than Đá.

Dạng từ của carboniferous

So sánh hơnmore carboniferous
So sánh nhấtmost carboniferous

Câu hỏi thường gặp

carboniferous nghĩa là gì?

carboniferous (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là có than, chứa than, kỷ cacbon, hệ cacbon.

carboniferous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carboniferous: giọng Anh (UK) /ˌkɑːbəˈnɪfəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.