TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbonization

US/ˌkɑːr.bə.nə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

carbonization nghĩa là sự đốt thành than, sự cacbon hoá, sự pha cacbon.

Nghĩa của carbonization

Danh từ

  1. Sự đốt thành than.
  2. Kỹ thuật Sự cacbon hoá, sự pha cacbon; sự thấm cacbon.
  3. Sự phết than (để làm giấy than).

Dạng từ của carbonization

Số nhiềucarbonizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carbonization

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carbonization nghĩa là gì?

carbonization (danh từ) nghĩa là sự đốt thành than, sự cacbon hoá, sự pha cacbon.

carbonization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbonization: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːr.bə.nə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.