TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carboy

UK/ˈkɑː.bɔɪ/ US/ˈkɑɹ.boɪ/ giọng máy của trình duyệt

carboy nghĩa là Bình lớn có vỏ bọc ngoài (để đựng axit...).

Nghĩa của carboy

Danh từ

  1. Bình lớn có vỏ bọc ngoài (để đựng axit...).

Dạng từ của carboy

Số nhiềucarboys
Ngôi thứ ba số ítcarboys
Hiện tại phân từ (-ing)carboying
Quá khứ phân từcarboyed
Quá khứcarboyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carboy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carboy nghĩa là gì?

carboy (danh từ) nghĩa là Bình lớn có vỏ bọc ngoài (để đựng axit...).

carboy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carboy: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.bɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.boɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.