TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demijohn

UK/ˈdɛmɪdʒɒn/ giọng máy của trình duyệt

demijohn nghĩa là hũ rượu cổ nhỏ.

Nghĩa của demijohn

Danh từ

  1. Hũ rượu cổ nhỏ (từ 3 đến 10 galông, để trong lọ mây).

Dạng từ của demijohn

Số nhiềudemijohns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demijohn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demijohn nghĩa là gì?

demijohn (danh từ) nghĩa là hũ rượu cổ nhỏ.

demijohn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demijohn: giọng Anh (UK) /ˈdɛmɪdʒɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.