TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbuncle

UK/ˈkɑː.bʌŋ.kl̩/ US/ˈkɑɹˌbʌŋ.kl̩/ giọng máy của trình duyệt

carbuncle nghĩa là nhọt, cụm nhọt, ngọc granat đỏ.

Nghĩa của carbuncle

Danh từ

  1. Nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt).
  2. Ngọc granat đỏ.

Dạng từ của carbuncle

Số nhiềucarbuncles

Họ từ của carbuncle

Câu hỏi thường gặp

carbuncle nghĩa là gì?

carbuncle (danh từ) nghĩa là nhọt, cụm nhọt, ngọc granat đỏ.

carbuncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbuncle: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.bʌŋ.kl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹˌbʌŋ.kl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.