carbuncled
US/ˈkɑːr.ˌbəŋ.kəld/
giọng máy của trình duyệt
carbuncled nghĩa là có nhọt, có cụm nhọt.
Nghĩa của carbuncled
Tính từ
- Có nhọt, có cụm nhọt.
- carbuncled nosemũi sủi đỏ lên
- Trang sức bằng ngọc granat đỏ.
Dạng từ của carbuncled
| So sánh hơn | more carbuncled |
| So sánh nhất | most carbuncled |
Câu hỏi thường gặp
carbuncled nghĩa là gì?
carbuncled (tính từ) nghĩa là có nhọt, có cụm nhọt.
carbuncled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbuncled: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.ˌbəŋ.kəld/.