carburetor
UK/ˈkɑːb(j)əˌɹɛtə/
US/ˈkɑɹb(j)əˌɹeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
carburetor nghĩa là bộ chế hoà khí, cacbuaratơ.
Nghĩa của carburetor
Danh từ
- Kỹ thuật Bộ chế hoà khí; cacbuaratơ.
Dạng từ của carburetor
| Số nhiều | carburetors |
Họ từ của carburetor
Câu hỏi thường gặp
carburetor nghĩa là gì?
carburetor (danh từ) nghĩa là bộ chế hoà khí, cacbuaratơ.
carburetor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carburetor: giọng Anh (UK) /ˈkɑːb(j)əˌɹɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹb(j)əˌɹeɪtɚ/.