carbuncular
giọng máy của trình duyệt
carbuncular nghĩa là lắm nhọt, lắm cụm nhọt, đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.
Nghĩa của carbuncular
Tính từ
- Lắm nhọt, lắm cụm nhọt.
- Đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.
Dạng từ của carbuncular
| So sánh hơn | more carbuncular |
| So sánh nhất | most carbuncular |
Câu hỏi thường gặp
carbuncular nghĩa là gì?
carbuncular (tính từ) nghĩa là lắm nhọt, lắm cụm nhọt, đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.