TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carbuncular

giọng máy của trình duyệt

carbuncular nghĩa là lắm nhọt, lắm cụm nhọt, đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.

Nghĩa của carbuncular

Tính từ

  1. Lắm nhọt, lắm cụm nhọt.
  2. Đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.

Dạng từ của carbuncular

So sánh hơnmore carbuncular
So sánh nhấtmost carbuncular

Câu hỏi thường gặp

carbuncular nghĩa là gì?

carbuncular (tính từ) nghĩa là lắm nhọt, lắm cụm nhọt, đỏ rực, màu ngọc granat đỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.